Chiến dịch |
---|
CTCcNT HKcD DID CXLtPĐ Ntknv LOW Tự do NR VTL CTcMĐ CBcT TRoW PTpN CTvHAE UtBS - BAM |
Era |
Mđ Tđah - 1W ANLE A AOL AoG AoH(wKr) AoT AE A+D AE AH AR AE A BAE BEE BGE(b) BfTE BfM BE B+d BRE BRECM CoFM CA CEoM D(wKr) D+E D+A D+D D+E+E+E D+I D+M D+M D+N D+S DotD EPDE EH EM E+d EIME EoFM EoFME EoM EoMM EoMR EoM EoS EE EE EE+D EE+EoM+D ER GEE GE GEae GS GA H+EI H+M H+N HA I IC IR IME Kr Kr(A) LoC LA MC ME MCE0B MR N+A NC NCL(h) Nc+d NPE OMPTAoHE OMPTDE ORst PYR(DE6ul) RAE RAE(AoH) RPS S SRE SE SE SF+D SR TN+T TNM TP+N TP+N+T TP+T TPA TTT TA TMA TMA Top VPE VE V+D WTCTO—D WTOO—D WoC XE(d) hie ie |
Language |
C af ar bg ca ca cs da de el en@shaw en eo es et eu fi fr fur gl he hr hu id is it ja ko la lt lv mk mr nb nl pl pt pt racv ro ru sk sl sr sr sr sr sv tl tr vi zh zh |
Nhiều người rồng thích được tận hưởng dòng không khí trôi qua khắp vảy, làm cho họ mặc vào những bộ áo choàng nhẹ của hàng ngũ người rồng lượn. Những cuộc đột phá đễn những nơi xa xôi so với lãnh địa của của bộ tộc là niềm say mê của họ, dù những người rồng khác thường tự hỏi thứ gì có thể làm một người rồng chấp nhận công việc nặng nhọc như là đi săn trong khi nhiều vinh quang có thể được tìm thấy trên chiến trận.
Thường xuyên thì người rồng săn những con thú lớn như nai, lợn, cá heo; kỷ năng phun lửa của tổ tiên của người rồng, vốn bị cản trở bởi áo giáp đối với những hàng ngũ người rồng khác, là vô giá để xua và lùa con mồi mà không làm nó bị thương. Nếu một người rồng lượn được gọi đến mặt trận, anh ta sẽ thích hợp cho việc quấy rối đối phương từ xa - nếu mọi thứ thất bại, anh ta sẽ chiến đấu bằng đôi chân của mình, bảo vệ đôi cánh quý giá của mình khỏi kẻ thù càng xa càng tốt.
Ghi chú đặc biệt: Tài thiện xạ của đơn vị này cho nó cơ hội đánh trúng cao khi nhằm vào kẻ thù, nhưng chỉ khi tấn công.
Nâng cấp từ: | |
---|---|
Nâng cấp thành: | Người rồng trời |
Chi phí: | 16 |
Máu: | 32 |
Di chuyển: | 8 |
KN: | 35 |
Trình độ: | 1 |
Phân loại: | chính thống |
ID | Drake Glider Ascension |
Khả năng: |
![]() | đâm sầm va đập | 6 - 2 cận chiến | |
![]() | hơi thở lửa lửa | 3 - 3 từ xa | thiện xạ |
Sức kháng cự: | |
---|---|
chém | 10% |
đâm | -10% |
va đập | 20% |
lửa | 50% |
lạnh | -50% |
bí kíp | -30% |
Địa hình | Chi phí di chuyển | Phòng thủ |
---|---|---|
Cát | 1 | 40% |
Hang động | 3 | 30% |
Không thể qua | - | 0% |
Không thể đi bộ qua | 1 | 40% |
Làng | 1 | 40% |
Lâu đài | 1 | 40% |
Lùm nấm | 2 | 40% |
Núi | 1 | 40% |
Nước nông | 1 | 40% |
Nước sâu | 2 | 40% |
Rừng | 1 | 40% |
Đá ngầm ven biển | 1 | 40% |
Đóng băng | 2 | 40% |
Đất phẳng | 1 | 40% |
Đầm lầy | 1 | 40% |
Đồi | 1 | 40% |